Home flash
Tin tức sự kiện
Home > News & Events

xem

Tiếng Việt

Cách phát âm

GiọngIPA
Hà Nộisɛm˧˧
Huếsɛm˧˥
Sài Gònsɛm˧˧
Vinhsɛm˧˥
Thanh Chươngsɛm˧˥˧
Hà Tĩnhsɛm˧˥

Chữ Nôm

  • 䀡: xem, nhỏm
  • 䄡: xem
  • 󰒊: xem
  • 袩: xiêm, chêm, xem
  • 占: diếm, chầm, chăm, chễm, xem, chem, coi, chắm, chằm, chiếm, chém, giém, chiêm, chàm, chím, giếm

Động từ

  1. Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa. Xem chợ. Xem cảnh. Xem sách. Xem báo
  2. Xét kĩ. Cần phải xem sổ sách kế toán
  3. Đối đãi. Khi thầy, khi tớ, xem thường, xem khinh
  4. Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai. Xem số tử vi

Tiếng Cống

Số từ

ba

 

Old news